TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲁君

Lǔjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魯君

Âm Hán Việt LỖ QUÂN

鲁君 nghĩa là Vua nước Lỗ.

Nghĩa của 鲁君

Lǔjūn

LỖ QUÂNphồn thể 魯君tên riêng
  1. Vua nước Lỗ (người không trọng dụng Khổng Tử)

Câu hỏi thường gặp

鲁君 nghĩa là gì?

鲁君 (lǔjūn) nghĩa là Vua nước Lỗ.

鲁君 đọc thế nào?

鲁君 đọc là Lǔjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲁君 là gì?

Âm Hán Việt của 鲁君 là "lỗ quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.