TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲁国人

Lǔguórén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魯國人

Âm Hán Việt LỖ QUỐC NHÂN

鲁国人 nghĩa là người Sơn Đông, Thường chỉ Khổng Tử.

Nghĩa của 鲁国人

Lǔguórén

LỖ QUỐC NHÂNphồn thể 魯國人tên riêng
  1. Người Sơn Đông
  2. Thường chỉ Khổng Tử

Câu hỏi thường gặp

鲁国人 nghĩa là gì?

鲁国人 (lǔguórén) nghĩa là người Sơn Đông, Thường chỉ Khổng Tử.

鲁国人 đọc thế nào?

鲁国人 đọc là Lǔguórén (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲁国人 là gì?

Âm Hán Việt của 鲁国人 là "lỗ quốc nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.