TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲁尔河

Lǔ'ěr Hé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魯爾河

Âm Hán Việt LỖ NHĨ HÀ

鲁尔河 nghĩa là Sông Ruhr, một nhánh của sông Rhein ở Đức.

Nghĩa của 鲁尔河

Lǔ'ěr Hé

LỖ NHĨ HÀphồn thể 魯爾河tên riêng
  1. Sông Ruhr, một nhánh của sông Rhein ở Đức

Câu hỏi thường gặp

鲁尔河 nghĩa là gì?

鲁尔河 (lǔ'ěr hé) nghĩa là Sông Ruhr, một nhánh của sông Rhein ở Đức.

鲁尔河 đọc thế nào?

鲁尔河 đọc là Lǔ'ěr Hé (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲁尔河 là gì?

Âm Hán Việt của 鲁尔河 là "lỗ nhĩ hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.