TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲁棒

lǔbàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 魯棒

Âm Hán Việt LỖ BỔNG

鲁棒 nghĩa là khỏe mạnh, vững chắc.

Nghĩa của 鲁棒

lǔbàng

LỖ BỔNGTính từphồn thể 魯棒
  1. từ mượn Khỏe mạnh
  2. Vững chắc

Từ ghép có 鲁棒

Câu hỏi thường gặp

鲁棒 nghĩa là gì?

鲁棒 (lǔbàng) nghĩa là khỏe mạnh, vững chắc.

鲁棒 đọc thế nào?

鲁棒 đọc là lǔbàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲁棒 là gì?

Âm Hán Việt của 鲁棒 là "lỗ bổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.