TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲜明个性

xiānmínggèxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鮮明個性

Âm Hán Việt TIÊN MINH CÁ TÍNH

鲜明个性 nghĩa là cá tính rõ rệt, tính cách rõ nét.

Nghĩa của 鲜明个性

xiānmínggèxìng

TIÊN MINH CÁ TÍNHphồn thể 鮮明個性
  1. Cá tính rõ rệt
  2. Tính cách rõ nét

Câu hỏi thường gặp

鲜明个性 nghĩa là gì?

鲜明个性 (xiānmínggèxìng) nghĩa là cá tính rõ rệt, tính cách rõ nét.

鲜明个性 đọc thế nào?

鲜明个性 đọc là xiānmínggèxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲜明个性 là gì?

Âm Hán Việt của 鲜明个性 là "tiên minh cá tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.