TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鳏

guān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鰥

Âm Hán Việt QUAN
Bộ thủ: 鱼 (ngư) · bộ số 195 Số nét: 18 Cấu tạo: ⿰鱼眔 Mọi âm Hán Việt của chữ: quan, côn

鳏 nghĩa là Người đàn ông góa vợ.

Nghĩa của 鳏

guān

QUANphồn thể 鰥
  1. Người đàn ông góa vợ
  2. Người goá vợ

Từ ghép có 鳏

Thành ngữ có 鳏

  • 鳏寡孤独 — Người góa vợ, góa chồng, trẻ mồ côi và không con cái

Câu hỏi thường gặp

鳏 nghĩa là gì?

鳏 (guān) nghĩa là Người đàn ông góa vợ.

鳏 đọc thế nào?

鳏 đọc là guān (pinyin).

Âm Hán Việt của 鳏 là gì?

Âm Hán Việt của 鳏 là "quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.