TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鳞伤

línshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鱗傷

Âm Hán Việt LÂN THƯƠNG

鳞伤 nghĩa là Vết cắt và vết bầm như vảy cá.

Nghĩa của 鳞伤

línshāng

LÂN THƯƠNGphồn thể 鱗傷
  1. Vết cắt và vết bầm như vảy cá
  2. Bị cắt xước te tua

Thành ngữ có 鳞伤

Câu hỏi thường gặp

鳞伤 nghĩa là gì?

鳞伤 (línshāng) nghĩa là Vết cắt và vết bầm như vảy cá.

鳞伤 đọc thế nào?

鳞伤 đọc là línshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鳞伤 là gì?

Âm Hán Việt của 鳞伤 là "lân thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.