TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸟不生蛋

niǎobùshēngdàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳥不生蛋

Âm Hán Việt ĐIỂU BẤT SINH ĐẢN

鸟不生蛋 nghĩa là hoang vắng.

Nghĩa của 鸟不生蛋

niǎobùshēngdàn

ĐIỂU BẤT SINH ĐẢNphồn thể 鳥不生蛋
  1. nơi Hoang vắng

Câu hỏi thường gặp

鸟不生蛋 nghĩa là gì?

鸟不生蛋 (niǎobùshēngdàn) nghĩa là hoang vắng.

鸟不生蛋 đọc thế nào?

鸟不生蛋 đọc là niǎobùshēngdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸟不生蛋 là gì?

Âm Hán Việt của 鸟不生蛋 là "điểu bất sinh đản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.