鸟儿
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鳥兒
鸟儿 nghĩa là chim.
Nghĩa của 鸟儿
niǎor
ĐIỂU NHIDanh từphồn thể 鳥兒- Chim
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鸟儿
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 鸟儿
- 早起的鸟儿有虫吃。 Zǎoqǐ de niǎor yǒu chóng chī.Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #411636
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
鸟儿 nghĩa là gì?
鸟儿 (niǎor) nghĩa là chim.
鸟儿 đọc thế nào?
鸟儿 đọc là niǎor (pinyin).
Âm Hán Việt của 鸟儿 là gì?
Âm Hán Việt của 鸟儿 là "điểu nhi".