TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸟儿

niǎor giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳥兒

Âm Hán Việt ĐIỂU NHI

鸟儿 nghĩa là chim.

Nghĩa của 鸟儿

niǎor

ĐIỂU NHIDanh từphồn thể 鳥兒
  1. Chim

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鸟儿

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 鸟儿

  • 早起的鸟儿有虫吃。 Zǎoqǐ de niǎor yǒu chóng chī.Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #411636

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

鸟儿 nghĩa là gì?

鸟儿 (niǎor) nghĩa là chim.

鸟儿 đọc thế nào?

鸟儿 đọc là niǎor (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸟儿 là gì?

Âm Hán Việt của 鸟儿 là "điểu nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.