TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸟不生蛋,狗不拉屎

niǎobùshēngdàn gǒubùlāshǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳥不生蛋,狗不拉屎

鸟不生蛋,狗不拉屎 nghĩa là chim không đẻ trứng, chó không ị, hoang vu.

Nghĩa của 鸟不生蛋,狗不拉屎

niǎobùshēngdàn gǒubùlāshǐ

phồn thể 鳥不生蛋,狗不拉屎
  1. nghĩa đen, thành ngữ (nơi) chim không đẻ trứng, chó không ị
  2. nghĩa bóng Hoang vu
  3. Hẻo lánh và hoang vắng

Câu hỏi thường gặp

鸟不生蛋,狗不拉屎 nghĩa là gì?

鸟不生蛋,狗不拉屎 (niǎobùshēngdàn gǒubùlāshǐ) nghĩa là chim không đẻ trứng, chó không ị, hoang vu.

鸟不生蛋,狗不拉屎 đọc thế nào?

鸟不生蛋,狗不拉屎 đọc là niǎobùshēngdàn gǒubùlāshǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.