TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸟事

niǎoshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳥事

Âm Hán Việt ĐIỂU SỰ

鸟事 nghĩa là chuyện chết tiệt.

Nghĩa của 鸟事

niǎoshì

ĐIỂU SỰphồn thể 鳥事
  1. Chuyện chết tiệt
  2. không phải Chuyện chết tiệt của ai đó

Câu hỏi thường gặp

鸟事 nghĩa là gì?

鸟事 (niǎoshì) nghĩa là chuyện chết tiệt.

鸟事 đọc thế nào?

鸟事 đọc là niǎoshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸟事 là gì?

Âm Hán Việt của 鸟事 là "điểu sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.