TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸟击

niǎojī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳥擊

Âm Hán Việt ĐIỂU KÍCH

鸟击 nghĩa là Va chạm giữa chim và máy bay.

Nghĩa của 鸟击

niǎojī

ĐIỂU KÍCHDanh từphồn thể 鳥擊
  1. Va chạm giữa chim và máy bay

Câu hỏi thường gặp

鸟击 nghĩa là gì?

鸟击 (niǎojī) nghĩa là Va chạm giữa chim và máy bay.

鸟击 đọc thế nào?

鸟击 đọc là niǎojī (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸟击 là gì?

Âm Hán Việt của 鸟击 là "điểu kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.