鸟尽弓藏
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鳥盡弓藏
鸟尽弓藏 nghĩa là Chim hết thì cất cung (thành ngữ); nghĩa bóng: trừ khử người khi họ đã hết giá trị lợi dụng.
Nghĩa của 鸟尽弓藏
niǎojìngōngcáng
ĐIỂU TẬN CUNG TÀNGTục ngữphồn thể 鳥盡弓藏- nghĩa đen Chim hết thì cất cung (thành ngữ); nghĩa bóng: trừ khử người khi họ đã hết giá trị lợi dụng
Câu hỏi thường gặp
鸟尽弓藏 nghĩa là gì?
鸟尽弓藏 (niǎojìngōngcáng) nghĩa là Chim hết thì cất cung (thành ngữ); nghĩa bóng: trừ khử người khi họ đã hết giá trị lợi dụng.
鸟尽弓藏 đọc thế nào?
鸟尽弓藏 đọc là niǎojìngōngcáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 鸟尽弓藏 là gì?
Âm Hán Việt của 鸟尽弓藏 là "điểu tận cung tàng".