TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸟嘌呤

niǎopiàolìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳥嘌呤

鸟嘌呤 nghĩa là Nucleotide guanine (G, liên kết với cytosine C 胞嘧啶 trong DNA và RNA).

Nghĩa của 鸟嘌呤

niǎopiàolìng

Danh từphồn thể 鳥嘌呤
  1. Nucleotide guanine (G, liên kết với cytosine C 胞嘧啶 trong DNA và RNA)

Câu hỏi thường gặp

鸟嘌呤 nghĩa là gì?

鸟嘌呤 (niǎopiàolìng) nghĩa là Nucleotide guanine (G, liên kết với cytosine C 胞嘧啶 trong DNA và RNA).

鸟嘌呤 đọc thế nào?

鸟嘌呤 đọc là niǎopiàolìng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.