鸟居
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鳥居
鸟居 nghĩa là Torii (cổng đền Thần đạo của Nhật Bản) (mượn chữ từ tiếng Nhật 鳥居 "torii").
Nghĩa của 鸟居
niǎojū
ĐIỂU CƯDanh từphồn thể 鳥居- Torii (cổng đền Thần đạo của Nhật Bản) (mượn chữ từ tiếng Nhật 鳥居 "torii")
- Torii: cổng tượng trưng dẫn vào thần xã (Thần đạo) hoặc chùa chiền (Phật giáo)
Câu hỏi thường gặp
鸟居 nghĩa là gì?
鸟居 (niǎojū) nghĩa là Torii (cổng đền Thần đạo của Nhật Bản) (mượn chữ từ tiếng Nhật 鳥居 "torii").
鸟居 đọc thế nào?
鸟居 đọc là niǎojū (pinyin).
Âm Hán Việt của 鸟居 là gì?
Âm Hán Việt của 鸟居 là "điểu cư".