TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸠山

Jiūshān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鳩山

Âm Hán Việt CƯU SƠN

鸠山 nghĩa là Hatoyama, tên người và địa danh Nhật Bản.

Nghĩa của 鸠山

Jiūshān

CƯU SƠNTên riêngphồn thể 鳩山tên riêng
  1. Hatoyama, tên người và địa danh Nhật Bản
  2. Hatoyama Yukio (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2009-2010

Câu hỏi thường gặp

鸠山 nghĩa là gì?

鸠山 (jiūshān) nghĩa là Hatoyama, tên người và địa danh Nhật Bản.

鸠山 đọc thế nào?

鸠山 đọc là Jiūshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸠山 là gì?

Âm Hán Việt của 鸠山 là "cưu sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.