TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸡娃

jīwá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雞娃

Âm Hán Việt KÊ OA

鸡娃 nghĩa là gà con.

Nghĩa của 鸡娃

jīwá

KÊ OADanh từphồn thể 雞娃
  1. Gà con
  2. từ mới khoảng năm 2020 Sắp xếp lịch trình hoạt động hàng ngày cho con mình
  3. Một đứa trẻ có cuộc sống được sắp xếp như vậy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鸡娃

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

鸡娃 nghĩa là gì?

鸡娃 (jīwá) nghĩa là gà con.

鸡娃 đọc thế nào?

鸡娃 đọc là jīwá (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸡娃 là gì?

Âm Hán Việt của 鸡娃 là "kê oa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.