TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸡年

jīnián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雞年

Âm Hán Việt KÊ NIÊN

鸡年 nghĩa là năm con gà.

Nghĩa của 鸡年

jīnián

KÊ NIÊNphồn thể 雞年
  1. Năm con Gà (ví dụ: 2005)

Câu hỏi thường gặp

鸡年 nghĩa là gì?

鸡年 (jīnián) nghĩa là năm con gà.

鸡年 đọc thế nào?

鸡年 đọc là jīnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸡年 là gì?

Âm Hán Việt của 鸡年 là "kê niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.