TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸡肋

jīlèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雞肋

Âm Hán Việt KÊ LẶC

鸡肋 nghĩa là xương sườn gà.

Nghĩa của 鸡肋

jīlèi

KÊ LẶCDanh từphồn thể 雞肋
  1. Xương sườn gà
  2. Thứ không có giá trị hoặc hứng thú gì
  3. Thứ giá trị mơ hồ mà người ta không nỡ bỏ
  4. Yếu về thể chất

Câu hỏi thường gặp

鸡肋 nghĩa là gì?

鸡肋 (jīlèi) nghĩa là xương sườn gà.

鸡肋 đọc thế nào?

鸡肋 đọc là jīlèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸡肋 là gì?

Âm Hán Việt của 鸡肋 là "kê lặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.