TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸡腿

jītuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雞腿

Âm Hán Việt KÊ THOÁI
Lượng từ đi kèm: 根 (gēn)

鸡腿 nghĩa là đùi gà, cẳng gà.

Nghĩa của 鸡腿

jītuǐ

KÊ THOÁIDanh từphồn thể 雞腿
  1. Đùi gà
  2. Cẳng gà

Câu hỏi thường gặp

鸡腿 nghĩa là gì?

鸡腿 (jītuǐ) nghĩa là đùi gà, cẳng gà.

鸡腿 đọc thế nào?

鸡腿 đọc là jītuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸡腿 là gì?

Âm Hán Việt của 鸡腿 là "kê thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.