TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸡蛋碰石头

jīdànpèngshítou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雞蛋碰石頭

Âm Hán Việt KÊ ĐẢN BÍNH THẠCH ĐẦU

鸡蛋碰石头 nghĩa là Ví dụ trứng chọi đá.

Nghĩa của 鸡蛋碰石头

jīdànpèngshítou

KÊ ĐẢN BÍNH THẠCH ĐẦUCụm từphồn thể 雞蛋碰石頭
  1. thành ngữ Ví dụ trứng chọi đá
  2. Hàm ý tấn công người mạnh hơn mình
  3. Tự đánh giá quá cao khả năng của mình

Câu hỏi thường gặp

鸡蛋碰石头 nghĩa là gì?

鸡蛋碰石头 (jīdànpèngshítou) nghĩa là Ví dụ trứng chọi đá.

鸡蛋碰石头 đọc thế nào?

鸡蛋碰石头 đọc là jīdànpèngshítou (pinyin).

Âm Hán Việt của 鸡蛋碰石头 là gì?

Âm Hán Việt của 鸡蛋碰石头 là "kê đản bính thạch đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.