鸡蛋碰石头 (jīdànpèngshítou) nghĩa là Ví dụ trứng chọi đá.
鸡蛋碰石头 đọc thế nào?
鸡蛋碰石头 đọc là jīdànpèngshítou (pinyin).
Âm Hán Việt của 鸡蛋碰石头 là gì?
Âm Hán Việt của 鸡蛋碰石头 là "kê đản bính thạch đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.