TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鸡蛋里挑骨头

jīdànlitiāogǔtou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雞蛋裡挑骨頭

鸡蛋里挑骨头 nghĩa là bới lông tìm vết, bắt lỗi.

Nghĩa của 鸡蛋里挑骨头

jīdànlitiāogǔtou

Cụm từphồn thể 雞蛋裡挑骨頭
  1. Bới lông tìm vết
  2. Bắt lỗi
  3. thành ngữ Xét nét

Câu hỏi thường gặp

鸡蛋里挑骨头 nghĩa là gì?

鸡蛋里挑骨头 (jīdànlitiāogǔtou) nghĩa là bới lông tìm vết, bắt lỗi.

鸡蛋里挑骨头 đọc thế nào?

鸡蛋里挑骨头 đọc là jīdànlitiāogǔtou (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.