鹰击长空 nghĩa là Đại bàng tung cánh trên bầu trời (trích dẫn Mao Trạch Đông).
Nghĩa của 鹰击长空
yīngjīchángkōng
ƯNG KÍCH TRƯỜNG KHÔNGCụm từphồn thể 鷹擊長空
Đại bàng tung cánh trên bầu trời (trích dẫn Mao Trạch Đông)
Câu hỏi thường gặp
鹰击长空 nghĩa là gì?
鹰击长空 (yīngjīchángkōng) nghĩa là Đại bàng tung cánh trên bầu trời (trích dẫn Mao Trạch Đông).
鹰击长空 đọc thế nào?
鹰击长空 đọc là yīngjīchángkōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 鹰击长空 là gì?
Âm Hán Việt của 鹰击长空 là "ưng kích trường không".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.