鹰
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鷹
Bộ thủ: 鸟 (điểu) · bộ số 196 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: ưng
鹰 nghĩa là đại bàng, diều hâu.
Nghĩa của 鹰
yīng
ƯNGphồn thể 鷹- Đại bàng
- Diều hâu
- Chim ưng
- Động vật học Chim ưng, chim cắt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鹰
Đồng nghĩa
Từ ghép có 鹰
Thành ngữ có 鹰
- 飞鹰走马 — Cưỡi ngựa đi săn chim ưng (thành ngữ); đi săn
Câu hỏi thường gặp
鹰 nghĩa là gì?
鹰 (yīng) nghĩa là đại bàng, diều hâu.
鹰 đọc thế nào?
鹰 đọc là yīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 鹰 là gì?
Âm Hán Việt của 鹰 là "ưng".