TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鹰

yīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鷹

Âm Hán Việt ƯNG
Bộ thủ: 鸟 (điểu) · bộ số 196 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: ưng

鹰 nghĩa là đại bàng, diều hâu.

Nghĩa của 鹰

yīng

ƯNGphồn thể 鷹
  1. Đại bàng
  2. Diều hâu
  3. Chim ưng
  4. Động vật học Chim ưng, chim cắt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鹰

Đồng nghĩa

Từ ghép có 鹰

Thành ngữ có 鹰

  • 飞鹰走马 — Cưỡi ngựa đi săn chim ưng (thành ngữ); đi săn

Câu hỏi thường gặp

鹰 nghĩa là gì?

鹰 (yīng) nghĩa là đại bàng, diều hâu.

鹰 đọc thế nào?

鹰 đọc là yīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鹰 là gì?

Âm Hán Việt của 鹰 là "ưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.