鹰星云 (yīng xīngyún) nghĩa là Tinh vân Đại Bàng hoặc Nữ Hoàng M16.
鹰星云 đọc thế nào?
鹰星云 đọc là Yīng Xīngyún (pinyin).
Âm Hán Việt của 鹰星云 là gì?
Âm Hán Việt của 鹰星云 là "ưng tinh vân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.