TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鹰星云

Yīng Xīngyún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鷹星雲

Âm Hán Việt ƯNG TINH VÂN

鹰星云 nghĩa là Tinh vân Đại Bàng hoặc Nữ Hoàng M16.

Nghĩa của 鹰星云

Yīng Xīngyún

ƯNG TINH VÂNphồn thể 鷹星雲tên riêng
  1. Tinh vân Đại Bàng hoặc Nữ Hoàng M16

Câu hỏi thường gặp

鹰星云 nghĩa là gì?

鹰星云 (yīng xīngyún) nghĩa là Tinh vân Đại Bàng hoặc Nữ Hoàng M16.

鹰星云 đọc thế nào?

鹰星云 đọc là Yīng Xīngyún (pinyin).

Âm Hán Việt của 鹰星云 là gì?

Âm Hán Việt của 鹰星云 là "ưng tinh vân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.