TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鹿豹座

Lùbàozuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỘC BÁO TỌA

鹿豹座 nghĩa là Chòm sao Hươu Báo.

Nghĩa của 鹿豹座

Lùbàozuò

LỘC BÁO TỌATên riêngtên riêng
  1. Chòm sao Hươu Báo (Camelopardalis)

Câu hỏi thường gặp

鹿豹座 nghĩa là gì?

鹿豹座 (lùbàozuò) nghĩa là Chòm sao Hươu Báo.

鹿豹座 đọc thế nào?

鹿豹座 đọc là Lùbàozuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 鹿豹座 là gì?

Âm Hán Việt của 鹿豹座 là "lộc báo tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.