TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麝香猫

shèxiāngmāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麝香貓

Âm Hán Việt XẠ HƯƠNG MIÊU

麝香猫 nghĩa là cầy hương.

Nghĩa của 麝香猫

shèxiāngmāo

XẠ HƯƠNG MIÊUDanh từphồn thể 麝香貓
  1. Cầy hương (động vật)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 麝香猫

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

麝香猫 nghĩa là gì?

麝香猫 (shèxiāngmāo) nghĩa là cầy hương.

麝香猫 đọc thế nào?

麝香猫 đọc là shèxiāngmāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 麝香猫 là gì?

Âm Hán Việt của 麝香猫 là "xạ hương miêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.