TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麟

lín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麐

Âm Hán Việt LÂN
Bộ thủ: 鹿 (lộc) · bộ số 198 Số nét: 23 Cấu tạo: ⿰鹿粦 Mọi âm Hán Việt của chữ: lân

麟 nghĩa là Dùng trong 麒麟 (qílín).

Nghĩa của 麟

lín

LÂN
  1. Dùng trong 麒麟 (qílín)

lín

LÂNphồn thể 麐
  1. Biến thể của 麟 (lín)

Từ ghép có 麟

Thành ngữ có 麟

  • 凤毛麟角 — Hiếm như lông phượng và sừng lân
  • 麟角凤觜 — Sừng kỳ lân, miệng phượng hoàng

Câu hỏi thường gặp

麟 nghĩa là gì?

麟 (lín) nghĩa là Dùng trong 麒麟 (qílín).

麟 đọc thế nào?

麟 đọc là lín (pinyin).

Âm Hán Việt của 麟 là gì?

Âm Hán Việt của 麟 là "lân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.