TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麟经

Línjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麟經

Âm Hán Việt LÂN KINH

麟经 nghĩa là Tên khác của Kinh Xuân Thu 春秋.

Nghĩa của 麟经

Línjīng

LÂN KINHTên riêngphồn thể 麟經tên riêng
  1. Tên khác của Kinh Xuân Thu 春秋

Câu hỏi thường gặp

麟经 nghĩa là gì?

麟经 (línjīng) nghĩa là Tên khác của Kinh Xuân Thu 春秋.

麟经 đọc thế nào?

麟经 đọc là Línjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 麟经 là gì?

Âm Hán Việt của 麟经 là "lân kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.