TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麦克阿瑟

Màikè'āsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麥克阿瑟

Âm Hán Việt MẠCH KHẮC A SẮT

麦克阿瑟 nghĩa là Tướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong Thế chiến 2, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh lệnh trong chiến tranh Triều Tiên.

Nghĩa của 麦克阿瑟

Màikè'āsè

MẠCH KHẮC A SẮTTên riêngphồn thể 麥克阿瑟tên riêng
  1. Tướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong Thế chiến 2, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh lệnh trong chiến tranh Triều Tiên

Câu hỏi thường gặp

麦克阿瑟 nghĩa là gì?

麦克阿瑟 (màikè'āsè) nghĩa là Tướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong Thế chiến 2, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh lệnh trong chiến tranh Triều Tiên.

麦克阿瑟 đọc thế nào?

麦克阿瑟 đọc là Màikè'āsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 麦克阿瑟 là gì?

Âm Hán Việt của 麦克阿瑟 là "mạch khắc a sắt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.