TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麭

pào giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 麥 (mạch) · bộ số 199 Số nét: 16

麭 nghĩa là bánh ngọt, bánh nướng.

Nghĩa của 麭

pào

  1. Bánh ngọt
  2. Bánh nướng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 麭

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

麭 nghĩa là gì?

麭 (pào) nghĩa là bánh ngọt, bánh nướng.

麭 đọc thế nào?

麭 đọc là pào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.