TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麻俐

máli giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA LỢI

麻俐 nghĩa là nhanh nhẹn, linh hoạt.

Nghĩa của 麻俐

máli

MA LỢI
  1. Nhanh nhẹn
  2. Linh hoạt
  3. Hiệu quả
  4. thông tục Nhanh trí
  5. Cũng viết 麻利 (máli)

Câu hỏi thường gặp

麻俐 nghĩa là gì?

麻俐 (máli) nghĩa là nhanh nhẹn, linh hoạt.

麻俐 đọc thế nào?

麻俐 đọc là máli (pinyin).

Âm Hán Việt của 麻俐 là gì?

Âm Hán Việt của 麻俐 là "ma lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.