TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麻利

máli giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA LỢI

麻利 nghĩa là nhanh nhẹn, linh hoạt.

Nghĩa của 麻利

máli

MA LỢITính từ, Phó từ
  1. Nhanh nhẹn
  2. Linh hoạt
  3. Hiệu quả
  4. thông tục Nhanh trí

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 麻利

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

麻利 nghĩa là gì?

麻利 (máli) nghĩa là nhanh nhẹn, linh hoạt.

麻利 đọc thế nào?

麻利 đọc là máli (pinyin).

Âm Hán Việt của 麻利 là gì?

Âm Hán Việt của 麻利 là "ma lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.