TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麻将

májiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麻將

Âm Hán Việt MA TƯỚNG
Lượng từ đi kèm: 副 (fù)

麻将 nghĩa là mạt chược, bài mạt chược.

Nghĩa của 麻将

májiàng

MA TƯỚNGDanh từphồn thể 麻將
  1. Mạt chược
  2. Bài mạt chược

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 麻将

Đồng nghĩa

Từ ghép có 麻将

Câu hỏi thường gặp

麻将 nghĩa là gì?

麻将 (májiàng) nghĩa là mạt chược, bài mạt chược.

麻将 đọc thế nào?

麻将 đọc là májiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 麻将 là gì?

Âm Hán Việt của 麻将 là "ma tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.