TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麻生

Máshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA SINH

麻生 nghĩa là Asō (tên).

Nghĩa của 麻生

Máshēng

MA SINHTên riêngtên riêng
  1. Asō (tên)
  2. ASŌ Tarō (1940-), doanh nhân và chính trị gia LDP Nhật Bản, thủ tướng 2008-2009

Câu hỏi thường gặp

麻生 nghĩa là gì?

麻生 (máshēng) nghĩa là Asō (tên).

麻生 đọc thế nào?

麻生 đọc là Máshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 麻生 là gì?

Âm Hán Việt của 麻生 là "ma sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.