TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麻痹大意

mábìdàyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麻痺大意

Âm Hán Việt MA TÝ ĐẠI Ý

麻痹大意 nghĩa là không cảnh giác, cẩu thả.

Nghĩa của 麻痹大意

mábìdàyì

MA TÝ ĐẠI ÝCụm từphồn thể 麻痺大意
  1. Không cảnh giác
  2. Cẩu thả

Câu hỏi thường gặp

麻痹大意 nghĩa là gì?

麻痹大意 (mábìdàyì) nghĩa là không cảnh giác, cẩu thả.

麻痹大意 đọc thế nào?

麻痹大意 đọc là mábìdàyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 麻痹大意 là gì?

Âm Hán Việt của 麻痹大意 là "ma tý đại ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.