TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麻痹

mábì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麻痺

Âm Hán Việt MA TÝ

麻痹 nghĩa là tê liệt, chứng liệt.

Nghĩa của 麻痹

mábì

MA TÝĐộng từ, Tính từ, Danh từ, Cụm từphồn thể 麻痺
  1. Tê liệt
  2. Chứng liệt
  3. Tê cóng
  4. Làm tê liệt
  5. nghĩa bóng Ru ngủ
  6. Cẩu thả
  7. Thờ ơ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 麻痹

Trái nghĩa

Từ ghép có 麻痹

Thành ngữ có 麻痹

Câu hỏi thường gặp

麻痹 nghĩa là gì?

麻痹 (mábì) nghĩa là tê liệt, chứng liệt.

麻痹 đọc thế nào?

麻痹 đọc là mábì (pinyin).

Âm Hán Việt của 麻痹 là gì?

Âm Hán Việt của 麻痹 là "ma tý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.