TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麻豆

mádòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA ĐẬU

麻豆 nghĩa là người mẫu thời trang.

Nghĩa của 麻豆

mádòu

MA ĐẬUDanh từ, Tên riêng
  1. mượn từ Người mẫu thời trang

Mádòu

MA ĐẬUDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Thị trấn Matou ở huyện Đài Nam 台南县 (Táinánxiàn), Đài Loan

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 麻豆

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

麻豆 nghĩa là gì?

麻豆 (mádòu, mádòu) nghĩa là người mẫu thời trang.

麻豆 đọc thế nào?

麻豆 đọc là mádòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 麻豆 là gì?

Âm Hán Việt của 麻豆 là "ma đậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.