TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄胶

huángjiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃膠

Âm Hán Việt HOÀNG GIAO

黄胶 nghĩa là Nhựa cao su màu vàng.

Nghĩa của 黄胶

huángjiāo

HOÀNG GIAOphồn thể 黃膠
  1. Nhựa cao su màu vàng
  2. Gum xanthan (phụ gia thực phẩm polysaccharide dùng làm chất làm đặc)

Câu hỏi thường gặp

黄胶 nghĩa là gì?

黄胶 (huángjiāo) nghĩa là Nhựa cao su màu vàng.

黄胶 đọc thế nào?

黄胶 đọc là huángjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 黄胶 là gì?

Âm Hán Việt của 黄胶 là "hoàng giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.