黄胸织雀 nghĩa là Chim thợ dệt ngực vàng (Ploceus philippinus).
Nghĩa của 黄胸织雀
huángxiōngzhīquè
HOÀNG HUNG CHỨC TƯỚCphồn thể 黃胸織雀
loài chim ở Trung Quốc Chim thợ dệt ngực vàng (Ploceus philippinus)
Câu hỏi thường gặp
黄胸织雀 nghĩa là gì?
黄胸织雀 (huángxiōngzhīquè) nghĩa là Chim thợ dệt ngực vàng (Ploceus philippinus).
黄胸织雀 đọc thế nào?
黄胸织雀 đọc là huángxiōngzhīquè (pinyin).
Âm Hán Việt của 黄胸织雀 là gì?
Âm Hán Việt của 黄胸织雀 là "hoàng hung chức tước".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.