TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黏贴

niántiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黏貼

Âm Hán Việt NIÊM THIẾP

黏贴 nghĩa là dán vào, dán lên.

Nghĩa của 黏贴

niántiē

NIÊM THIẾPĐộng từphồn thể 黏貼
  1. Dán vào; dán lên; dính lên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 黏贴

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

黏贴 nghĩa là gì?

黏贴 (niántiē) nghĩa là dán vào, dán lên.

黏贴 đọc thế nào?

黏贴 đọc là niántiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 黏贴 là gì?

Âm Hán Việt của 黏贴 là "niêm thiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.