黑心食品 nghĩa là Sản phẩm thực phẩm bị ô nhiễm nhưng được tiếp thị một cách vô lương tâm là lành mạnh.
Nghĩa của 黑心食品
hēixīnshípǐn
HẮC TÂM THỰC PHẨM
Sản phẩm thực phẩm bị ô nhiễm nhưng được tiếp thị một cách vô lương tâm là lành mạnh
Câu hỏi thường gặp
黑心食品 nghĩa là gì?
黑心食品 (hēixīnshípǐn) nghĩa là Sản phẩm thực phẩm bị ô nhiễm nhưng được tiếp thị một cách vô lương tâm là lành mạnh.
黑心食品 đọc thế nào?
黑心食品 đọc là hēixīnshípǐn (pinyin).
Âm Hán Việt của 黑心食品 là gì?
Âm Hán Việt của 黑心食品 là "hắc tâm thực phẩm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.