TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑暗

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hēi'àn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẮC ÁM

黑暗 nghĩa là tối, tối tăm.

Nghĩa của 黑暗

hēi'àn

HẮC ÁMTính từ, Danh từ
  1. Tối
  2. Tối tăm
  3. Bóng tối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 黑暗

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 黑暗

Câu ví dụ với 黑暗

  • 我们的眼睛需要时间来适应黑暗。 Wǒmen de yǎnjing xūyào shíjiān lái shìyìng hēi'àn.Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.Tatoeba #334396
  • 猫在黑暗中都是灰色的。 Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335271

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

黑暗 nghĩa là gì?

黑暗 (hēi'àn) nghĩa là tối, tối tăm.

黑暗 đọc thế nào?

黑暗 đọc là hēi'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 黑暗 là gì?

Âm Hán Việt của 黑暗 là "hắc ám".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.