黑色
HSK 3.0 cấp 2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
黑色 nghĩa là màu đen.
Nghĩa của 黑色
hēisè
HẮC SẮCDanh từ- Màu đen
Từ ghép có 黑色
Câu ví dụ với 黑色
- 黑色很衬你。 Hēisè hěn chèn nǐ.màu đen hợp với bạnTatoeba #408242
- 日本人有黑色的眼睛。 Rìběn rén yǒu hēisè de yǎnjing.Người Nhật có mắt đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794015
- 你喜欢黑色的猫吗? Nǐ xǐhuan hēisè de māo ma?Cậu có thích mèo đen không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #832998
- 她有两只猫。一只是白色的,另一只是黑色的。 Cô ấy có hai con mèo. Một con thì trắng và con kia thì đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #482306
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
黑色 nghĩa là gì?
黑色 (hēisè) nghĩa là màu đen.
黑色 đọc thế nào?
黑色 đọc là hēisè (pinyin).
Âm Hán Việt của 黑色 là gì?
Âm Hán Việt của 黑色 là "hắc sắc".