TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑色素

hēisèsù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẮC SẮC TỐ

黑色素 nghĩa là hắc tố.

Nghĩa của 黑色素

hēisèsù

HẮC SẮC TỐDanh từ
  1. Hắc tố
  2. Melanin

Câu hỏi thường gặp

黑色素 nghĩa là gì?

黑色素 (hēisèsù) nghĩa là hắc tố.

黑色素 đọc thế nào?

黑色素 đọc là hēisèsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 黑色素 là gì?

Âm Hán Việt của 黑色素 là "hắc sắc tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.