TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑轮

hēilún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黑輪

Âm Hán Việt HẮC LUÂN

黑轮 nghĩa là Oden, món ăn Nhật Bản làm từ trứng luộc, chả cá chế biến, củ cải trắng, đậu phụ, v.v. trong nước dùng từ tảo bẹ.

Nghĩa của 黑轮

hēilún

HẮC LUÂNDanh từphồn thể 黑輪
  1. Oden, món ăn Nhật Bản làm từ trứng luộc, chả cá chế biến, củ cải trắng, đậu phụ, v.v. trong nước dùng từ tảo bẹ

Câu hỏi thường gặp

黑轮 nghĩa là gì?

黑轮 (hēilún) nghĩa là Oden, món ăn Nhật Bản làm từ trứng luộc, chả cá chế biến, củ cải trắng, đậu phụ, v.v. trong nước dùng từ tảo bẹ.

黑轮 đọc thế nào?

黑轮 đọc là hēilún (pinyin).

Âm Hán Việt của 黑轮 là gì?

Âm Hán Việt của 黑轮 là "hắc luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.