TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黔

Qián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIỀM
Bộ thủ: 黑 (hắc) · bộ số 203 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiềm

黔 nghĩa là Viết tắt của tỉnh Quý Châu 贵州 (Guìzhōu).

Nghĩa của 黔

Qián

KIỀMtên riêng
  1. Viết tắt của tỉnh Quý Châu 贵州 (Guìzhōu)

Câu hỏi thường gặp

黔 nghĩa là gì?

黔 (qián) nghĩa là Viết tắt của tỉnh Quý Châu 贵州 (Guìzhōu).

黔 đọc thế nào?

黔 đọc là Qián (pinyin).

Âm Hán Việt của 黔 là gì?

Âm Hán Việt của 黔 là "kiềm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.