TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黔驴技穷

Qiánlǘjìqióng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黔驢技窮

Âm Hán Việt KIỀM LƯ KỸ CÙNG

黔驴技穷 nghĩa là Hết khả năng hạn hẹp của mình.

Nghĩa của 黔驴技穷

Qiánlǘjìqióng

KIỀM LƯ KỸ CÙNGphồn thể 黔驢技窮tên riêng
  1. thành ngữ Hết khả năng hạn hẹp của mình

Câu hỏi thường gặp

黔驴技穷 nghĩa là gì?

黔驴技穷 (qiánlǘjìqióng) nghĩa là Hết khả năng hạn hẹp của mình.

黔驴技穷 đọc thế nào?

黔驴技穷 đọc là Qiánlǘjìqióng (pinyin).

Âm Hán Việt của 黔驴技穷 là gì?

Âm Hán Việt của 黔驴技穷 là "kiềm lư kỹ cùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.