TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

默叹

mòtàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 默嘆, 默歎

Âm Hán Việt MẶC THÁN

默叹 nghĩa là thầm ngưỡng mộ.

Nghĩa của 默叹

mòtàn

MẶC THÁNphồn thể 默嘆
  1. Thầm ngưỡng mộ

mòtàn

phồn thể 默歎
  1. Thán phục trong lòng

Câu hỏi thường gặp

默叹 nghĩa là gì?

默叹 (mòtàn) nghĩa là thầm ngưỡng mộ.

默叹 đọc thế nào?

默叹 đọc là mòtàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 默叹 là gì?

Âm Hán Việt của 默叹 là "mặc thán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.