TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

默坐

mòzuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẶC TỌA

默坐 nghĩa là ngồi im lặng.

Nghĩa của 默坐

mòzuò

MẶC TỌAĐộng từ
  1. Ngồi im lặng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 默坐

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

默坐 nghĩa là gì?

默坐 (mòzuò) nghĩa là ngồi im lặng.

默坐 đọc thế nào?

默坐 đọc là mòzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 默坐 là gì?

Âm Hán Việt của 默坐 là "mặc tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.